Sunday, 07/06/2020 - 06:20|
Chào mừng quý vị đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Phú Lạc. Kính chúc các quý vị sức khỏe, hạnh phúc, thành công!

Nội dung ba công khai tháng 9 năm 2019

                                                                                                                            Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LẠC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

73 trẻ

338 trẻ

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình Giáo dục nhà trẻ độ tuổi 25-36 tháng theo Chương trình Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chương trình Giáo dục mẫu giáo độ tuổi 3-4 tuổi, 4-5 tuổi, 5-6 tuổi theo Chương trình Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

90%

95%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Tốt

Tốt

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LẠC

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

411

0

0

73

120

110

108

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

411

0

0

73

120

110

108

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

411

0

0

73

120

110

108

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

411

0

0

73

120

110

108

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

411

0

0

73

120

110

108

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

411

0

0

73

120

110

108

1

Số trẻ cân nặng bình thường

398

0

0

71

115

106

106

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

15

0

0

2

5

4

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

385

0

0

71

118

108

105

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

9

0

0

2

2

2

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

411

0

0

73

120

110

108

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

x

0

0

x

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

x

 

 

 

x

x

x

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LẠC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

17

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

11

-

1

Phòng học kiên cố

6

-

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.661

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

70

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

50

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

6

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

14

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

50

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

65

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

15

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

11

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

5

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

8

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

.. ....  

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

7

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LẠC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, 

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên, LĐ hợp đồng

46

 

 

24

10

4

8

19

13

6

 

 

 

 

I

Giáo viên

38

 

 

20

10

2

0

19

12

4

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

6

 

 

3

1

2

0

2

3

1

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

32

 

 

17

9

1

0

17

9

3

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

 

 

03

 

 

 

 

01

02

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

 

 

02

 

 

 

 

01

01

 

 

 

 

III

Nhân viên

11

 

 

01

 

01

08

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

02

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

6

Lao động hợp đồng

08

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

  Phú Lạc, ngày 13 tháng 9 năm 2019

                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                               Lương Thị Hiền

 

Biểu mẫu 21

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LẠC

THÔNG BÁO

Công khai tài chính của Trường Mầm non Phú Lạc quý 3/2019

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Học phí/1SV/năm năm học 2018-2019

Dự kiến Học phí/1SV của cả khóa học

I

Học phí trong cơ sở giáo dục công lập

 

 

 

1

Nhà trẻ

Đồng/năm

360.000

360.000

2

Mẫu giáo

Đồng/năm

225.000

225.000

II

Tổng thu năm

Tỷ đồng

3.582.770.000

 

1

Từ ngân sách

Đồng

3.438.570.000

 

2

Từ học phí

Đồng

86.600.000

 

3

Từ nguồn hợp pháp khác

Đồng

57.600.000

 

 

 

Phú Lạc, ngày 13 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Lương Thị Hiền

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 62
Hôm qua : 320
Tháng 06 : 2.693
Tháng trước : 11.696
Năm 2020 : 47.159
Năm trước : 30.101
Tổng số : 77.260